cầu xin

- đgt. Xin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung: cầu xin người có quyền thế không cần cầu xin ai điều gì.


nđg. Cầu nguyện để xin. Cầu xin sự che chở.

xem thêm: van, nài, cầu xin, khẩn khoản



cầu xin

cầu xin
  • Beg for, implore
    • Cầu xin khoan dung: To implore somebody for mercy

 beseech